Tư vấn 1:1

Thư viện ngành

Ngành học nào ra trường làm gì, lương bao nhiêu?

103 ngành, chia 9 nhóm. Mỗi ngành có môn học từng năm theo chương trình đào tạo thật và số liệu tuyển dụng có nguồn. Miễn phí, không cần đăng ký.

Kinh tế & Kinh doanh 24 ngành

Quản trị kinh doanhMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 10–15tr MarketingMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 9–14tr Tài chính – Ngân hàngMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 9–13,5tr Kế toánMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 10–12,5tr Kiểm toánMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 8,5–11,5tr Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 9,5–12,5tr Xuất nhập khẩuMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 12,5–13,5tr Thương mại điện tửMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 11–12,5tr Kinh doanh quốc tếMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 12,5–15tr Quản trị nhân lựcMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 10–12,5tr Bất động sảnMôn học: theo từng học kỳLương cứng khởi điểm 5–8tr Bảo hiểmMôn học: theo từng học kỳLương cứng khởi điểm 5–7tr Kinh tế quốc tếMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 12,5–15tr Kinh tế đầu tưMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 10–13,5tr Kinh doanh thương mạiMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 10–12tr Công nghệ tài chính (Fintech)Môn học: theo từng học kỳKhởi điểm 10–13,5tr Toán kinh tếMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 10–13,5tr Thống kê kinh tếMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 9–10tr Quản trị khách sạnMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 8,5–10tr Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 10–12tr Du lịchMôn học: theo nhóm mônKhởi điểm 10–15tr Quản trị văn phòng – Hành chínhMôn học: theo nhóm mônKhởi điểm 8–11tr Quản trị marketingMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 9–14tr Digital marketingMôn học: theo từng học kỳKhởi điểm 8–11,5tr

Môn học lấy từ chương trình đào tạo công khai của ĐH Kinh tế Quốc dân (K68) và ĐH Cần Thơ (K52). Lương lấy từ tin tuyển dụng TopCV tháng 9/2026, là số tham khảo, không phải thống kê toàn thị trường.