Học gì trong 6 năm, ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu. Mọi con số trên trang đều ghi nguồn.
202tín chỉ phải tích lũy ĐH Y Dược Huế 2025
10–14,5trkhởi điểm cho người mới mức thấp – trung vị, tin tuyển dụng 10/2026
70tin tuyển dụng có lương đã phân tích
83%việc ở Hà Nội và TP.HCM tin tuyển dụng 10/2026
Em đang lớp 10–11: ngành Răng – Hàm – Mặt có hợp với em không?
Chưa cần chọn trường. Việc của em lúc này là hiểu ngành này làm gì, có hợp tính cách không, và ra trường có những nghề nào để chọn tổ hợp môn cho đúng.
Ngành Răng – Hàm – Mặt học trường nào, điểm chuẩn và học phí bao nhiêu?
10 trường trong danh sách anh Duy theo dõi có ngành này. Bảng xếp theo điểm chuẩn 2026 (xét điểm thi tốt nghiệp THPT) từ cao xuống thấp; mỗi trường lấy chương trình chuẩn.
Trường
Điểm chuẩn 2026
Tổ hợp
Học phí 2026–2027 triệu đồng/năm
Trường Đại Học Y Hà NộiRăng-Hàm-Mặt
27,57
B00
19,1–70
Trường Đại Học Y Dược HuếRăng - Hàm - Mặt
25,25
B00; D07; B08
—
Trường Đại Học Y Dược Cần ThơRăng hàm mặt
25,25
B00
50,1–71
Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngRăng - Hàm - Mặt
24,75
A00; A01; B00; D07; D08
48–65
Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà NộiRăng Hàm Mặt
23,21
B00; D08
53,2–70
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhRăng - Hàm - Mặt
22
A00; B00; D07; B08
—
Đại Học PhenikaaRăng - Hàm - Mặt
22
A00; B00; B03; B08; C02; D07
28–128
Trường Đại Học Văn LangRăng - Hàm - Mặt
22
A02; B00; B03; B08
—
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - Mặt
22
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
55–180
Đại Học Duy TânRăng-Hàm-Mặt
22
A00; B00; B03; A02; D08; D07
—
Điểm chuẩn đã gồm điểm ưu tiên khu vực/đối tượng. Điểm chuẩn mỗi năm thay đổi 0,5–2 điểm, nên xếp nguyện vọng có trường “an toàn” thấp hơn điểm dự kiến của em 1–2 điểm. Học phí là mức dự kiến, thường tăng 8–15% mỗi năm theo lộ trình; chưa gồm giáo dục quốc phòng, thể chất, ký túc xá.
Nguồn: Điểm chuẩn năm 2026 phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, tra trên diemthi.tuyensinh247.com (10/2026), 79 trường anh Duy đã chọn lọc; Học phí dự kiến năm học 2026–2027 theo đề án tuyển sinh các trường, tổng hợp bởi VTC News (13/7/2026). Thông tin chính thức xem đề án tuyển sinh của từng trường.
Ngành Răng – Hàm – Mặt học gì trong 6 năm?
Theo chương trình tham khảo của ĐH Y – Dược, Đại học Huế (CTĐT 2025): tổng 202 tín chỉ, học 6 năm. Dưới đây là các môn chuyên môn theo từng năm; môn đánh dấu "tự chọn" là môn được chọn trong nhóm hoặc theo hướng.
Năm 1
Từ phân tử đến tế bào: Di truyền y học 3 TC · HK2
Từ phân tử đến tế bào: Hóa sinh cơ sở 3 TC · HK2
Cấu trúc và chức năng cơ thể người 1 (GP1) 3 TC · HK2
Cấu trúc và chức năng cơ thể người 2 (GP2) 2 TC · HK2
Năm 2
Cấu trúc và chức năng cơ thể người 3 (SL) 3 TC · HK3
Từ tế bào đến mô: Vi sinh y học 3 TC · HK3
Từ tế bào đến mô: Mô phôi y học 3 TC · HK3
Phát triển ngành nghề (Tính chuyên nghiệp, chăm sóc toàn diện, kỹ năng tư vấn-tham vấn, Lịch sử nha khoa) 3 TC · HK3
Cơ sở miệng 1 (GP ĐMC, phôi thai học RM) 2 TC · HK3
Y học cộng đồng 3 TC · HK3
Từ tế bào đến mô: Ký sinh trùng y học 2 TC · HK4
Từ tế bào đến mô: Dược lý đại cương 3 TC · HK4
Từ tế bào đến mô: Miễn Dịch học, Giải phẫu bệnh 3 TC · HK4
Nội, Ngoại cơ sở, Điều dưỡng cơ bản 1 (ĐDCB) 2 TC · HK4
Nội, Ngoại cơ sở, Điều dưỡng cơ bản 1 (Nội) 2 TC · HK4
Nội, Ngoại cơ sở, Điều dưỡng cơ bản 1 (Ngoại) 2 TC · HK4
Cơ sở miệng 2 (Sinh học miệng 1, Sinh lý bệnh, Vi nấm y học, Giải phẫu bệnh ) 3 TC · HK4
Năm 3
Cơ sở miệng 3 (Phẫu thuật miệng đại cương) 2 TC · HK5
Cơ sở miệng 4: (Bệnh học miệng đại cương) 3 TC · HK5
Chẩn đoán hình ảnh y học, Nội, Ngoại bệnh lý 1 (Nội BL) 2 TC · HK5
Chẩn đoán hình ảnh y học, Nội, Ngoại bệnh lý 2 (Ngoại BL) 2 TC · HK5
Thần kinh và Y học cổ truyền 2 (YHCT) 2 TC · HK5
Bệnh học răng 1 (Sự hình thành mô răng, Giải phẫu răng) 3 TC · HK5
Chẩn đoán hình ảnh y học, Nội, Ngoại bệnh lý 3 (CĐHA) 2 TC · HK6
Sản, Nhi 1 (Nhi khoa) 2 TC · HK6
Sản, Nhi 2 (Sản phụ khoa) 2 TC · HK6
Thần kinh và Y học cổ truyền 1 (Thần kinh) 2 TC · HK6
Bệnh học răng 2 (Mô phỏng chữa răng, TLS tạo xoang và phục hồi mô răng) 3 TC · HK6
Bệnh học răng 3 (Bệnh học mô cứng của răng) 3 TC · HK6
Bệnh học cắn khớp 1 (Cắn khớp cơ sở, TLS cắn khớp) 3 TC · HK6
Năm 4
Bệnh học miệng 1 (Bệnh học miệng) 3 TC · HK7
Bệnh học tủy răng 1 (CĐHA nha khoa, TLS chụp phim trong miệng) 4 TC · HK7
Bệnh học hàm mặt 2 (Gây mê hồi sức trong RHM) 2 TC · HK7
Chuyên khoa hệ ngoại và liên quan gần 2 (TMH) 2 TC · HK7
Bệnh học tủy răng 2 (Cấu trúc và sinh học tủy răng, Mô phỏng ĐT nội nha, TLS nội nha, Bệnh học tủy răng) 2 TC · HK7
Bệnh học nha chu 2 (Điều trị bệnh nha chu) 3 TC · HK7
Bệnh học cắn khớp 2 (Loạn năng hệ thống nhai,TLS loạn năng thái dương hàm) 2 TC · HK7
Bệnh học cắn khớp 3 (BH lệch lạc răng mặt, VLDC trong CHRM,TLS CHRM) 4 TC · HK8
Bệnh học miệng 2 (Nha khoa cấy ghép, Bệnh học phẫu thuật miệng) 4 TC · HK8
Bệnh học hàm mặt 3 (Giải phẫu ứng dụng và phẫu thuật hàm mặt (PTTH)) 2 TC · HK8
Chuyên khoa hệ ngoại và liên quan gần 1 (Mắt, Da liễu) 3 TC · HK8
Năm 5
Bệnh học và điều trị phục hình tổn thương mô cứng 1 (Cơ sở phục hình cố định, Phục hình cố định 1) 2 TC · HK9
Bệnh học và điều trị phục hình tổn thương mô cứng 2 (Phục hình cố định 2) 4 TC · HK9
Giáo dục liên ngành 2 TC · HK9
Dự án học thuật: Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 TC · HK9
Bệnh học hàm mặt 1 (Bệnh học hàm mặt) 2 TC · HK9
Bệnh học mất răng 1: (Cắn khớp trong phục hình tháo lắp, Phục hình tháo lắp (nền nhựa, khung bộ) 3 TC · HK9
Bệnh học răng trẻ em (GP và cắn khớp răng trẻ em, BH răng trẻ em) 3 TC · HK10
Nha khoa cộng đồng 1 (Nha khoa công cộng) 3 TC · HK10
Bệnh học mất răng 2 (Phục hình tháo lắp bán phần khung bộ/ toàn hàm) 4 TC · HK10
Nha khoa cộng đồng 2(Thực địa nha khoa công cộng ) 3 TC · HK10
Lão nha và pháp nha 3 TC · HK10 · tự chọn
Răng trẻ em và nha khoa hiện đại 3 TC · HK10 · tự chọn
Năm 6
Thực hành Nha khoa phục hồi tổng quát 1.1 (Lâm sàng Chữa răng-nội nha) 2 TC · HK11
Thực hành Nha khoa phục hồi tổng quát 1.2 (Lâm sàng Nha chu) 2 TC · HK11
Thực hành Nha khoa phục hồi tổng quát 1.3 (LS Phục hình cố định, khung bộ; LS Phục hình tháo lắp) 3 TC · HK11
Dự án học thuật (đề tài/ khóa luận) 3 TC · HK11
Thực hành Nha khoa bệnh lý và phẫu thuật 1 (LS Bệnh học miệng,Phẫu thuật miệng lâm sàng ) 4 TC · HK12
Thực hành Nha khoa bệnh lý và phẫu thuật 2 (LS Răng trẻ em;LS Chỉnh hình răng mặt) 2 TC · HK12
Đã ẩn 12 môn đại cương học chung (lý luận chính trị, ngoại ngữ, môn cơ bản…).
Nguồn: ĐH Y – Dược, Đại học Huế – chương trình đào tạo công bố trên huemed-univ.edu.vn (CTĐT 2025). Trường khác có thể dạy khác.
Thực tập ngành Răng – Hàm – Mặt: năm mấy, ở đâu, làm gì?
Năm mấy?
Năm 1–2Học tiền lâm sàng; tham gia hiến máu, tình nguyện y tế để quen môi trường.
Từ năm 3Đi lâm sàng ở bệnh viện thực hành theo từng khoa (nội, ngoại, sản, nhi…), xen kẽ với học lý thuyết.
Năm cuốiThực tập tốt nghiệp/thực tập cộng đồng; y khoa còn có giai đoạn thực hành sau tốt nghiệp trước khi được cấp phép hành nghề.
Lịch thực tập trong chương trình tham khảo (ĐH Y – Dược, Đại học Huế):
Dự án học thuật (đề tài/ khóa luận)Học kỳ 11 (năm 6) · 3 TC
Tốt nghiệp: Học phần Lý thuyếtHọc kỳ 12 (năm 6) · 3 TC
Tốt nghiệp: Thực hành Lâm sàngHọc kỳ 12 (năm 6) · 2 TC
Nguồn: chương trình đào tạo ĐH Y – Dược, Đại học Huế.
Thực tập ở đâu?
Bệnh viện thực hành của trường (bắt buộc theo chương trình)
Bệnh viện tuyến tỉnh, trung tâm y tế quận/huyện
Phòng khám, nhà thuốc, phòng xét nghiệm tư nhân
Thực tập sinh thường làm gì?
Đi buồng bệnh theo bác sĩ/điều dưỡng hướng dẫn, làm bệnh án
Thực hiện thủ thuật cơ bản dưới giám sát
Trực đêm, giao ban, học cách giao tiếp với người bệnh
Gợi ý của anh Duy theo cách các trường thường xếp lịch thực tập và nơi sinh viên ngành này hay thực tập; lịch cụ thể xem chương trình của trường em học.
Học ngành Răng – Hàm – Mặt ra trường làm nghề gì?
Các nghề dưới đây lấy từ tin tuyển dụng thật (gom theo chức danh trong tin, nghề nào có từ 5 tin trở lên). Lương là trung vị (triệu đồng/tháng); ô "—" là chưa đủ 5 tin ghi lương để tính.
Nghề
Số tin
Mới ra trường 0–1 năm
2 năm
Từ 3 năm
Bác sĩ, trợ thủ nha khoa
64
≈ 13,5tr11,5–17,5tr · 38 tin
≈ 20tr14–30tr · 9 tin
—
Bác sĩ răng hàm mặt
9
—
—
≈ 40tr32,5–80tr · 5 tin
Nhân viên kinh doanh
6
—
—
—
Nguồn: TopCV 92 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 0 tin).
Vừa ra trường, ngành Răng – Hàm – Mặt lương bao nhiêu?
Khởi điểm cho người mới10–14,5trMức thấp: khởi điểm thường gặp ở 11 tin nhận người chưa có kinh nghiệm. Trung vị: nhóm 0–1 năm kinh nghiệm (48 tin, gồm cả người đã đi làm 1 năm).
Lương theo số năm kinh nghiệm (khu vực tư nhân, theo tin tuyển dụng)
0–1 năm kinh nghiệm≈ 14,5trKhoảng phổ biến 11,5–20tr · 48 tin
2 năm kinh nghiệm≈ 17,5trKhoảng phổ biến 13,5–30tr · 13 tin
Từ 3 năm kinh nghiệm≈ 40trKhoảng phổ biến 24–61tr · 9 tin
Số liệu từ tin tuyển dụng, không phải thống kê toàn thị trường; đây là lương đăng tin (trước thuế, bảo hiểm; thử việc thường thấp hơn). "Khoảng phổ biến" là nửa số tin ở giữa. Lương mỗi tin lấy điểm giữa khoảng lương; khoảng quá rộng lấy mức thấp; tin chỉ ghi "tới" và tin "thoả thuận" không tính.
Nguồn: TopCV 92 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 0 tin).
Khu vực nhà nước và khu vực tư nhân
Viên chức y tế hạng III (bác sĩ, dược sĩ, điều dưỡng, kỹ thuật viên… tốt nghiệp đại học) ở cơ sở công lập≈ 7,7trhệ số 2,34 × lương cơ sở 2.530.000đ × (1 + phụ cấp 30%)
Tính với phụ cấp ưu đãi mức thấp nhất 30%. Mức cao hơn: 50–60% với khám, điều trị truyền nhiễm, gây mê hồi sức, nhi, bỏng, da liễu, chẩn đoán hình ảnh; 70% với lao, phong, HIV, tâm thần, pháp y; 80% ở trạm y tế xã, y tế dự phòng vùng khó khăn (Nghị định 350/2026/NĐ-CP). Chưa gồm phụ cấp thâm niên, khu vực, trực.
Nguồn khu vực nhà nước: Lương cơ sở 2.530.000đ/tháng từ 01/7/2026 (Nghị định 161/2026/NĐ-CP) × hệ số khởi điểm hạng III bậc 1 × (1 + phụ cấp ưu đãi nghề 30%).
Ra trường ngành Răng – Hàm – Mặt có dễ xin việc không?
Nói thẳng: chỉ 17% tin tuyển dụng nhận người chưa có kinh nghiệm. Phần lớn nhà tuyển dụng muốn em đã làm được việc, nên thực tập và dự án thật trong lúc học quyết định em có việc hay không.
Nhà tuyển dụng đòi bao nhiêu năm kinh nghiệm?
Nhận người chưa có kinh nghiệm17%
Cần dưới 1 năm đến 1 năm53%
Cần 2 năm17%
Cần từ 3 năm trở lên12%
24% tin không công bố lương (ghi "thoả thuận"). Số lương trên trang chỉ tính từ tin có ghi lương.
0% tin yêu cầu tối thiểu bằng đại học; số còn lại nhận cao đẳng, trung cấp trở xuống, nên tấm bằng không phải lợi thế lớn nếu thiếu kỹ năng.
Nguồn: TopCV 92 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 0 tin). Tin đăng trên mạng là một phần thị trường; doanh nghiệp lớn thường tuyển qua kênh riêng.
Học ngành Răng – Hàm – Mặt cần rèn kỹ năng gì theo yêu cầu nhà tuyển dụng?
Kinh nghiệm: 17% tin nhận người chưa có kinh nghiệm; mức hay gặp nhất không yêu cầu. Địa lý: 83% tin ở Hà Nội và TP.HCM.
1. Kỹ năng chuyên môn — phần quyết định em có được nhận hay không
Ngành này có ít tin tuyển dụng công khai để thống kê, nên dưới đây là gợi ý của anh Duy dựa trên chương trình đào tạo: mỗi kỹ năng ghi kèm môn học rèn kỹ năng đó.
Thao tác chữa răng, nội nha, phục hình chính xáchọc ở: Mô phỏng chữa răng, mô phỏng điều trị nội nha, phục hình cố định – tháo lắp
Đọc phim X-quang nha khoahọc ở: CĐHA nha khoa, thực hành chụp phim trong miệng
Tư vấn thẩm mỹ, kế hoạch điều trị cho khách hànghọc ở: Nha khoa phục hồi tổng quát, chỉnh hình răng mặt
Kiểm soát nhiễm khuẩnhọc ở: Thực hành lâm sàng nha khoa
Khéo tay, kiên nhẫn, tỉ mỉhọc ở: Các học phần tiền lâm sàng mô phỏng
Anh Duy tổng hợp từ chương trình đào tạo của ngành và quy định hành nghề hiện hành — gợi ý định hướng, không phải thống kê tin tuyển dụng.
Kiến thức chuyên môn sẽ bị hỏi khi phỏng vấn (môn bắt buộc năm 3–4 trong chương trình tham khảo): Cơ sở miệng 3 (Phẫu thuật miệng đại cương) · Cơ sở miệng 4: (Bệnh học miệng đại cương) · Chẩn đoán hình ảnh y học, Nội, Ngoại bệnh lý 1 (Nội BL) · Chẩn đoán hình ảnh y học, Nội, Ngoại bệnh lý 2 (Ngoại BL) · Thần kinh và Y học cổ truyền 2 (YHCT) · Bệnh học răng 1 (Sự hình thành mô răng, Giải phẫu răng) · Chẩn đoán hình ảnh y học, Nội, Ngoại bệnh lý 3 (CĐHA) · Sản, Nhi 1 (Nhi khoa). Học chắc các môn này và làm được sản phẩm/bài tập thật từ chúng là cách chứng minh năng lực khi chưa có kinh nghiệm.
Ngành Răng – Hàm – Mặt cần chứng chỉ ngoại ngữ, chuyên môn, tin học nào?
Ngoại ngữ với ngành này:Trung bình
Ưu tiên thứ tiếng: Tiếng Anh
Kỹ năng cần ưu tiên: Đọc tài liệu vật liệu, kỹ thuật mới; giao tiếp với khách nước ngoài ở phòng khám tư
Mục tiêu nên đạt:
IELTS 5.5–6.0
Theo khoá implant, chỉnh nha của hãng/nước ngoài: tài liệu tiếng Anh
Nha khoa tư nhân ở thành phố lớn có nhiều khách Việt kiều, nước ngoài; nói được tiếng Anh giúp tăng thu nhập rõ.
Lời khuyên của anh Duy, dựa trên tin tuyển dụng và thị trường lao động Việt Nam; mức điểm là mục tiêu định hướng, mỗi nhà tuyển dụng có thể yêu cầu khác.
Gợi ý chứng chỉ theo quy định hành nghề và chương trình học
Ngoại ngữ
Tiếng Anh chuyên ngành y để đọc tài liệu, hướng dẫn điều trị (thường theo chuẩn đầu ra ngoại ngữ của trường)
Chuyên môn
Giấy phép hành nghề theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 (sau thời gian thực hành tại cơ sở khám chữa bệnh và kiểm tra đánh giá năng lực theo lộ trình) — bắt buộc để hành nghề bác sĩ răng hàm mặt
Tin học
Tin học ứng dụng cơ bản (chuẩn đầu ra CNTT)
Phần mềm quản lý bệnh viện (HIS), bệnh án điện tử
Phần mềm quản lý phòng khám nha, thiết kế nụ cười kỹ thuật số
Anh Duy tổng hợp từ chương trình đào tạo của ngành và quy định hành nghề hiện hành — gợi ý định hướng, không phải thống kê tin tuyển dụng.
Ngành Răng – Hàm – Mặt làm việc ở đâu?
TP.HCM46%
Hà Nội37%
Quảng Ninh3%
Hải Phòng3%
Đồng Nai2%
Khánh Hòa2%
Tỷ lệ tin tuyển dụng theo nơi làm việc · TopCV 92 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 0 tin).
Ngành Răng – Hàm – Mặt hợp với ai, góc khuất là gì?
Đọc xong ngành Răng – Hàm – Mặt rồi?
Lưu lại, chọn tối đa 3 ngành rồi xem bảng so sánh lương, kinh nghiệm cần có, kỹ năng và môn học đặt cạnh nhau.
Còn băn khoăn về ngành Răng – Hàm – Mặt?
Nhắn anh Duy câu hỏi của em. Anh trả lời thẳng, có số liệu, không tô hồng.