Học gì trong 4 năm, ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu. Mọi con số trên trang đều ghi nguồn.
Chưa cần chọn trường. Việc của em lúc này là hiểu ngành này làm gì, có hợp tính cách không, và ra trường có những nghề nào để chọn tổ hợp môn cho đúng.
Xem môn học 4 năm, nghề và lương thật bên dưới. Nếu còn phân vân giữa 2–3 ngành, đặt chúng cạnh nhau rồi mới xếp nguyện vọng.
Đối chiếu môn học với kỹ năng nhà tuyển dụng đang hỏi, biết trước lúc nào đi thực tập và công cụ nào nên học sớm.
Xem nghề nào đang tuyển nhiều, lương theo số năm kinh nghiệm, kỹ năng nhà tuyển dụng nhắc nhiều nhất và nơi có nhiều việc.
Con sẽ học gì 4 năm, ra trường làm gì, lương thật bao nhiêu và việc tập trung ở đâu. Số liệu có nguồn để cả nhà cùng bàn.
11 trường trong danh sách anh Duy theo dõi có ngành này. Bảng xếp theo điểm chuẩn 2026 (xét điểm thi tốt nghiệp THPT) từ cao xuống thấp; mỗi trường lấy chương trình chuẩn.
| Trường | Điểm chuẩn 2026 | Tổ hợp | Học phí 2026–2027 triệu đồng/năm |
|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | 23,66 | A00; A01; D01; C01; X06 | 24–25,6 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22,35 | A00; A01; C01; D01 | — |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM | 21,35 | A00; A01; C01 | — |
| Trường Đại Học Thủy Lợi | 20,76 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | — |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | 19 | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | — |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | 18,12 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | — |
| Trường Đại Học Điện Lực | 18 | A00; A01; D01; D07 | — |
| Trường Đại Học Mở TPHCM | 17,25 | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | — |
| Trường Đại Học Văn Lang | 15 | A00; A01; X06; X26; D01 | — |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | 15 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 59,5–160 |
Điểm chuẩn đã gồm điểm ưu tiên khu vực/đối tượng. Điểm chuẩn mỗi năm thay đổi 0,5–2 điểm, nên xếp nguyện vọng có trường “an toàn” thấp hơn điểm dự kiến của em 1–2 điểm. Học phí là mức dự kiến, thường tăng 8–15% mỗi năm theo lộ trình; chưa gồm giáo dục quốc phòng, thể chất, ký túc xá.
Nguồn: Điểm chuẩn năm 2026 phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, tra trên diemthi.tuyensinh247.com (10/2026), 79 trường anh Duy đã chọn lọc; Học phí dự kiến năm học 2026–2027 theo đề án tuyển sinh các trường, tổng hợp bởi VTC News (13/7/2026). Thông tin chính thức xem đề án tuyển sinh của từng trường.
Theo chương trình tham khảo của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) (khóa K52). Danh sách gồm cả môn bắt buộc và tự chọn; bấm tên môn để xem đề cương chi tiết.
Chương trình đào tạo gốc (PDF) có phân bổ theo học kỳ và tín chỉ phải tích lũy.
Nguồn: ĐH Cần Thơ – ctu.edu.vn, CTĐT Khóa 52 (thu thập 20/09/2026). Trường khác có thể dạy khác.
Lịch thực tập trong chương trình tham khảo (Trường Đại học Cần Thơ (CTU)):
Nguồn: chương trình đào tạo Trường Đại học Cần Thơ (CTU).
Gợi ý của anh Duy theo cách các trường thường xếp lịch thực tập và nơi sinh viên ngành này hay thực tập; lịch cụ thể xem chương trình của trường em học.
Gợi ý của anh Duy theo thị trường tuyển dụng Việt Nam 2026; việc trái ngành cần học thêm kỹ năng ghi trong ngoặc.
Các nghề dưới đây lấy từ tin tuyển dụng thật (gom theo chức danh trong tin, nghề nào có từ 5 tin trở lên). Lương là trung vị (triệu đồng/tháng); ô "—" là chưa đủ 5 tin ghi lương để tính.
| Nghề | Số tin | Tới 1 năm kinh nghiệm | 2 năm | Từ 3 năm |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư QS | 44 | ≈ 15,5tr13–19tr · 8 tin | ≈ 21,5tr20–24tr · 10 tin | ≈ 25tr20–27,5tr · 10 tin |
| Kỹ sư dự toán | 34 | ≈ 13,5tr10–18tr · 10 tin | ≈ 16tr14–20,5tr · 7 tin | ≈ 25tr21–28tr · 6 tin |
| Quản lý dự án xây dựng | 24 | ≈ 15tr11,5–20tr · 7 tin | — | — |
| Nhân viên QS | 9 | ≈ 19tr15–23tr · 6 tin | — | — |
| Quantity surveyor | 8 | — | — | — |
| Chuyên viên QS | 6 | — | — | — |
Nguồn: TopCV 97 tin + VietnamWorks 83 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 83 tin).
Thực tế không tô hồng: chỉ 11% tin tuyển dụng nhận người chưa có kinh nghiệm. Mức lương "0–1 năm" trong tin thường là của người đã đi làm gần 1 năm. Hãy chuẩn bị tối thiểu 6 tháng kinh nghiệm đúng chuyên ngành (thực tập, làm thêm, dự án) trước khi tốt nghiệp và lập kế hoạch tài chính theo mức A — mọi mức cao hơn là phần thưởng cho sự chuẩn bị.
Ước tính của anh Duy từ TopCV 97 tin + VietnamWorks 83 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 83 tin); tin tuyển dụng thường ghi mức cao nhất có thể, người mới nên lấy mức dưới để lập kế hoạch.
Số liệu từ tin tuyển dụng, không phải thống kê toàn thị trường; đây là lương đăng tin (trước thuế, bảo hiểm; thử việc thường thấp hơn). "Khoảng phổ biến" là nửa số tin ở giữa. Lương mỗi tin lấy điểm giữa khoảng lương; khoảng quá rộng lấy mức thấp; tin chỉ ghi "tới" và tin "thoả thuận" không tính.
Nguồn: TopCV 97 tin + VietnamWorks 83 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 83 tin).
| Tiêu chí | Năm 2020 | Năm 2026 |
|---|---|---|
| Kinh nghiệm khi tuyển người mới | Nhà máy nhận kỹ sư mới, kèm cặp 6–12 tháng | Ưu tiên người đã thực tập đúng mảng; khoảng 1/5 tin nhận người chưa có kinh nghiệm |
| Ngoại ngữ | Ít yêu cầu, trừ công ty nước ngoài | Tiếng Anh đọc tài liệu là mặc định; tiếng Nhật/Hàn/Trung mở cơ hội lên trưởng nhóm |
| Công cụ | AutoCAD 2D, tính tay nhiều | AutoCAD + phần mềm 3D (SolidWorks, Revit/BIM), PLC, phần mềm mô phỏng; dữ liệu sản xuất số hoá (tin 2026 nhắc nhiều: AutoCAD, Excel, Revit / BIM) |
| Tự động hoá | Nhiều khâu làm thủ công | Dây chuyền tự động, robot → cần người hiểu cả cơ khí, điện và phần mềm |
| Lương khởi điểm khu vực tư (người mới) | Khoảng 7–10 triệu (ước tính) | Khoảng 9–15 triệu (chưa có kinh nghiệm → 6 tháng kinh nghiệm) |
| Lương tối thiểu vùng I | 4,42 triệu | 4,96 triệu (+12%) |
Điều em cần hiểu: Yêu cầu với người mới năm 2026 cao hơn rõ rệt so với 2020 (kinh nghiệm, ngoại ngữ, công cụ số, AI), trong khi lương khởi điểm khu vực tư gần như đi ngang — vì máy móc, phần mềm và AI đã làm thay phần việc đơn giản mà người mới từng được trả lương để làm. Muốn nhận mức cao, em phải mang tới thứ máy chưa làm được: kinh nghiệm thật, ngoại ngữ, khả năng phân tích và giao tiếp.
Nguồn: Nhận định của anh Duy; lương tối thiểu vùng theo NĐ 90/2019 và NĐ 293/2025; lương cơ sở theo NĐ 38/2019 và NĐ 161/2026; lương khu vực tư 2020 là ước tính, 2026 theo tin tuyển dụng.
Nói thẳng: chỉ 11% tin tuyển dụng nhận người chưa có kinh nghiệm. Phần lớn nhà tuyển dụng muốn em đã làm được việc, nên thực tập và dự án thật trong lúc học quyết định em có việc hay không.
Nguồn: TopCV 97 tin + VietnamWorks 83 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 83 tin). Tin đăng trên mạng là một phần thị trường; doanh nghiệp lớn thường tuyển qua kênh riêng.
Bằng cấp: 65% tin (trong 83 tin đọc chi tiết) yêu cầu đại học trở lên. Kinh nghiệm: 11% tin nhận người chưa có kinh nghiệm; mức hay gặp nhất 1 năm. Địa lý: 81% tin ở Hà Nội và TP.HCM.
Cách chấm: năng lực cốt lõi theo đánh giá của anh Duy; kỹ năng từ chương trình học chấm theo thứ tự ưu tiên; kỹ năng/công cụ từ tin tuyển dụng chấm theo tỷ lệ tin nhắc tới (khoảng 50% tin → 10 điểm, 25% → 7, 10% → 5) · TopCV 97 tin + VietnamWorks 83 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 83 tin).
Kiến thức chuyên môn sẽ bị hỏi khi phỏng vấn (môn bắt buộc năm 3–4 trong chương trình tham khảo): Khoa học quản lý · Nhập môn ngành xây dựng · Nguyên lý kinh tế · Nguyên lý và cấu tạo kiến trúc · Hình họa và vẽ kỹ thuật - XD · Kết cấu công trình kiến trúc · Pháp luật xây dựng · Nguyên lý quản lý xây dựng. Học chắc các môn này và làm được sản phẩm/bài tập thật từ chúng là cách chứng minh năng lực khi chưa có kinh nghiệm.
Kỹ năng chung (giao tiếp, làm việc nhóm, chịu áp lực…) gần như tin nào cũng ghi — chỉ giúp em “không bị loại”. Phần quyết định là các kỹ năng chuyên môn điểm 9–10.
Ưu tiên thứ tiếng: Tiếng Anh
Kỹ năng cần ưu tiên: Đọc hợp đồng FIDIC, hồ sơ thầu; làm việc với tư vấn nước ngoài
Mục tiêu nên đạt:
QS và quản lý dự án ở công ty quốc tế làm hồ sơ bằng tiếng Anh, lương cao hơn hẳn trong nước. Học thuật ngữ hợp đồng FIDIC từ năm 3.
Lời khuyên của anh Duy, dựa trên tin tuyển dụng và thị trường lao động Việt Nam; mức điểm là mục tiêu định hướng, mỗi nhà tuyển dụng có thể yêu cầu khác.
Tỷ lệ trong 83 tin tuyển dụng đọc chi tiết có yêu cầu hoặc ghi "ưu tiên" chứng chỉ đó. Chỉ liệt kê mục có từ 2 tin trở lên.
Nguồn: TopCV 97 tin + VietnamWorks 83 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 83 tin).
Tỷ lệ tin tuyển dụng theo nơi làm việc · TopCV 97 tin + VietnamWorks 83 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 83 tin).
Lưu lại, chọn tối đa 3 ngành rồi xem bảng so sánh lương, kinh nghiệm cần có, kỹ năng và môn học đặt cạnh nhau.
Nhắn anh Duy câu hỏi của em. Anh trả lời thẳng, có số liệu, không tô hồng.