Học gì trong 4 năm, ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu. Mọi con số trên trang đều ghi nguồn.
Chưa cần chọn trường. Việc của em lúc này là hiểu ngành này làm gì, có hợp tính cách không, và ra trường có những nghề nào để chọn tổ hợp môn cho đúng.
Xem môn học 4 năm, nghề và lương thật bên dưới. Nếu còn phân vân giữa 2–3 ngành, đặt chúng cạnh nhau rồi mới xếp nguyện vọng.
Đối chiếu môn học với kỹ năng nhà tuyển dụng đang hỏi, biết trước lúc nào đi thực tập và công cụ nào nên học sớm.
Xem nghề nào đang tuyển nhiều, lương theo số năm kinh nghiệm, kỹ năng nhà tuyển dụng nhắc nhiều nhất và nơi có nhiều việc.
Con sẽ học gì 4 năm, ra trường làm gì, lương thật bao nhiêu và việc tập trung ở đâu. Số liệu có nguồn để cả nhà cùng bàn.
11 trường trong danh sách anh Duy theo dõi có ngành này. Bảng xếp theo điểm chuẩn 2026 (xét điểm thi tốt nghiệp THPT) từ cao xuống thấp; mỗi trường lấy chương trình chuẩn.
| Trường | Điểm chuẩn 2026 | Tổ hợp | Học phí 2026–2027 triệu đồng/năm |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | 27,09 | A00; A01; D01; D07 | 20–28 (chương trình chuẩn) |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | 25,85 | A00; A01; X06 | 38–44 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi | 22,51 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | — |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | 21,5 | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | — |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế | 21,27 | C01; C02; D01; X02 | 17,9–20,9 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | 21 | A00; A01; X06; X07 | 25–31 (chương trình chuẩn) |
| Đại Học Cần Thơ | 20,85 | A00; A01; X06; X26 | 27,38–44 |
| Đại Học PhenikaaHệ Thống Thông Tin* | 18 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 28–128 |
| Trường Đại Học Thăng Long | 16 | A01; D01; D07; X06; X26 | 35,1–54 |
| Trường Đại Học Văn Lang | 15 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | — |
Điểm chuẩn đã gồm điểm ưu tiên khu vực/đối tượng. Điểm chuẩn mỗi năm thay đổi 0,5–2 điểm, nên xếp nguyện vọng có trường “an toàn” thấp hơn điểm dự kiến của em 1–2 điểm. Học phí là mức dự kiến, thường tăng 8–15% mỗi năm theo lộ trình; chưa gồm giáo dục quốc phòng, thể chất, ký túc xá.
Nguồn: Điểm chuẩn năm 2026 phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, tra trên diemthi.tuyensinh247.com (10/2026), 79 trường anh Duy đã chọn lọc; Học phí dự kiến năm học 2026–2027 theo đề án tuyển sinh các trường, tổng hợp bởi VTC News (13/7/2026). Thông tin chính thức xem đề án tuyển sinh của từng trường.
Theo chương trình tham khảo của ĐH Kinh tế Quốc dân (NEU) (khóa K68): 154 tín chỉ trong chương trình, cần tích lũy tối thiểu 136 tín chỉ. Dưới đây là các môn chuyên môn theo từng năm; môn đánh dấu "tự chọn" là môn được chọn trong nhóm hoặc theo hướng.
Đã ẩn 7 môn đại cương học chung (lý luận chính trị, ngoại ngữ, môn cơ bản…).
Nguồn: NEU – nguoihoc.neu.edu.vn, chương trình K68 (thu thập 20/09/2026). Trường khác có thể dạy khác.
Lịch thực tập trong chương trình tham khảo (ĐH Kinh tế Quốc dân (NEU)):
Nguồn: chương trình đào tạo ĐH Kinh tế Quốc dân (NEU).
Gợi ý của anh Duy theo cách các trường thường xếp lịch thực tập và nơi sinh viên ngành này hay thực tập; lịch cụ thể xem chương trình của trường em học.
Gợi ý của anh Duy theo thị trường tuyển dụng Việt Nam 2026; việc trái ngành cần học thêm kỹ năng ghi trong ngoặc.
Các nghề dưới đây lấy từ tin tuyển dụng thật. Lương là trung vị (triệu đồng/tháng); ô "—" là chưa đủ 5 tin ghi lương để tính.
| Nghề | Số tin | Tới 1 năm kinh nghiệm | 2 năm | Từ 3 năm |
|---|---|---|---|---|
| Business Analyst (BA) | 26 | — | — | ≈ 35tr32–36tr · 5 tin |
| Triển khai phần mềm / ERP / SAP | 13 | — | — | — |
| Quản trị dữ liệu / MIS / BI | 5 | — | — | — |
| Business / Vận hành | 9 | — | — | — |
Nguồn: TopCV 9/2026 · 53 tin có lương (kho KHO_LOP12).
Thực tế không tô hồng: chỉ 8% tin tuyển dụng nhận người chưa có kinh nghiệm. Mức lương "0–1 năm" trong tin thường là của người đã đi làm gần 1 năm. Hãy chuẩn bị tối thiểu 6 tháng kinh nghiệm đúng chuyên ngành (thực tập, làm thêm, dự án) trước khi tốt nghiệp và lập kế hoạch tài chính theo mức A — mọi mức cao hơn là phần thưởng cho sự chuẩn bị.
Ước tính của anh Duy từ TopCV 9/2026 · 53 tin có lương (kho KHO_LOP12); tin tuyển dụng thường ghi mức cao nhất có thể, người mới nên lấy mức dưới để lập kế hoạch.
Số liệu từ tin tuyển dụng, không phải thống kê toàn thị trường; đây là lương đăng tin (trước thuế, bảo hiểm; thử việc thường thấp hơn). "Khoảng phổ biến" là nửa số tin ở giữa. TopCV không phải kênh tuyển chính của ngành IT, lương cấp cao có thể thấp hơn thực tế.
Nguồn: TopCV 9/2026 · 53 tin có lương (kho KHO_LOP12).
| Tiêu chí | Năm 2020 | Năm 2026 |
|---|---|---|
| Kinh nghiệm khi tuyển người mới | Giai đoạn bùng nổ tuyển dụng, nhiều công ty nhận fresher và đào tạo | Sau làn sóng cắt giảm 2023–2024, fresher phải có dự án cá nhân, thực tập; rất ít tin nhận người chưa có kinh nghiệm |
| Ngoại ngữ | Đọc tài liệu tiếng Anh | Đọc + họp với khách bằng tiếng Anh; tiếng Nhật cho vị trí cầu nối (BrSE) |
| Công cụ | Một ngôn ngữ lập trình + framework | Cloud, Git/CI-CD, container; dùng AI hỗ trợ viết code (Copilot) là kỹ năng mặc định (tin 2026 nhắc nhiều: SQL, API, JavaScript/TypeScript) |
| Tác động của AI | Chưa đáng kể | AI viết được code đơn giản → việc của người mới chuyển sang hiểu hệ thống, kiểm thử, đọc và sửa code AI sinh ra |
| Lương khởi điểm khu vực tư (người mới) | Khoảng 8–12 triệu (ước tính) | Khoảng 8–13 triệu (chưa có kinh nghiệm → 6 tháng kinh nghiệm) |
| Lương tối thiểu vùng I | 4,42 triệu | 4,96 triệu (+12%) |
Điều em cần hiểu: Yêu cầu với người mới năm 2026 cao hơn rõ rệt so với 2020 (kinh nghiệm, ngoại ngữ, công cụ số, AI), trong khi lương khởi điểm khu vực tư gần như đi ngang — vì máy móc, phần mềm và AI đã làm thay phần việc đơn giản mà người mới từng được trả lương để làm. Muốn nhận mức cao, em phải mang tới thứ máy chưa làm được: kinh nghiệm thật, ngoại ngữ, khả năng phân tích và giao tiếp.
Nguồn: Nhận định của anh Duy; lương tối thiểu vùng theo NĐ 90/2019 và NĐ 293/2025; lương cơ sở theo NĐ 38/2019 và NĐ 161/2026; lương khu vực tư 2020 là ước tính, 2026 theo tin tuyển dụng.
Nói thẳng: chỉ 8% tin tuyển dụng nhận người chưa có kinh nghiệm. Phần lớn nhà tuyển dụng muốn em đã làm được việc, nên thực tập và dự án thật trong lúc học quyết định em có việc hay không.
Tỷ lệ tin của từng nghề nhận người chưa có kinh nghiệm (chỉ tính nghề có từ 10 tin).
Nguồn: TopCV 9/2026 · 53 tin thuộc các nghề của ngành (TOPCV_00_TONG_HOP_1245_tin.csv). Tin đăng trên mạng là một phần thị trường; doanh nghiệp lớn thường tuyển qua kênh riêng.
Bằng cấp: 77% tin yêu cầu đại học, 23% chấp nhận cao đẳng trở xuống. Kinh nghiệm: 9% tin nhận người chưa có kinh nghiệm; mức hay gặp nhất 2 năm. Địa lý: 94% tin ở Hà Nội và TP.HCM.
Cách chấm: năng lực cốt lõi theo đánh giá của anh Duy; kỹ năng từ chương trình học chấm theo thứ tự ưu tiên; kỹ năng/công cụ từ tin tuyển dụng chấm theo tỷ lệ tin nhắc tới (khoảng 50% tin → 10 điểm, 25% → 7, 10% → 5) · TopCV 9/2026 · Công nghệ thông tin (300 tin).
Kiến thức chuyên môn sẽ bị hỏi khi phỏng vấn (môn bắt buộc năm 3–4 trong chương trình tham khảo): Lập trình hướng đối tượng · Kỹ nghệ phần mềm · Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định · Quản trị dự án hệ thống thông tin. Học chắc các môn này và làm được sản phẩm/bài tập thật từ chúng là cách chứng minh năng lực khi chưa có kinh nghiệm.
Kỹ năng chung (giao tiếp, làm việc nhóm, chịu áp lực…) gần như tin nào cũng ghi — chỉ giúp em “không bị loại”. Phần quyết định là các kỹ năng chuyên môn điểm 9–10.
Ưu tiên thứ tiếng: Tiếng Anh
Kỹ năng cần ưu tiên: Viết tài liệu yêu cầu (BA), họp với người dùng và khách nước ngoài
Mục tiêu nên đạt:
Hệ thống thông tin hay đi vào vai trò BA (phân tích nghiệp vụ) — nói và viết là công việc chính. Đầu tư Speaking và Writing nhiều hơn các bạn CNTT khác.
Lời khuyên của anh Duy, dựa trên tin tuyển dụng và thị trường lao động Việt Nam; mức điểm là mục tiêu định hướng, mỗi nhà tuyển dụng có thể yêu cầu khác.
Tỷ lệ trong 8 tin tuyển dụng đọc chi tiết có yêu cầu hoặc ghi "ưu tiên" chứng chỉ đó. Chỉ liệt kê mục có từ 2 tin trở lên.
Chưa tới 2/8 tin nhắc tới. Với ngành này, kinh nghiệm và kỹ năng thường được xét trước chứng chỉ chuyên môn.
Chưa tới 2/8 tin nhắc tới. Với ngành này, kinh nghiệm và kỹ năng thường được xét trước chứng chỉ tin học.
Nguồn: TopCV 78 tin + VietnamWorks 8 tin công khai, thu thập 24/10/2026 (đọc yêu cầu chi tiết 8 tin).
Tỷ lệ tin tuyển dụng theo nơi làm việc · TopCV 9/2026 · Công nghệ thông tin (300 tin).
Lưu lại, chọn tối đa 3 ngành rồi xem bảng so sánh lương, kinh nghiệm cần có, kỹ năng và môn học đặt cạnh nhau.
Nhắn anh Duy câu hỏi của em. Anh trả lời thẳng, có số liệu, không tô hồng.